Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#10 HSK 5 Danh từ

青年科学家要有敢为人先的创新胆识与攻坚气魄,在基础前沿“无人区”勇于开拓创新之路。

Qīng nián kē xué jiā yào yǒu gǎn wéi rén xiān de chuàng xīn dǎn shí yǔ gōng jiān qì pò, zài jī chǔ qián yán "wú rén qū" yǒng yú kāi tuò chuàng xīn zhī lù.

“Nhà khoa học trẻ tuổi cần có dũng khí lòng can đảm đổi mới sáng tạo dám đi đầu trước thiên hạ cùng khí phách vượt khó, dũng cảm khai phá con đường đổi mới sáng tạo trong 'vùng không người' cơ bản tiên phong.”

#12 HSK 5 Danh từ
手指
shǒu zhǐ THỦ CHỈ

ngón tay

青年钢琴演奏家修长灵活的手指在黑白琴键上飞速起舞,流淌出宛如天籁之音的动人乐章。

Qīng nián gāng qín yǎn zòu jiā xiū cháng líng huó de shǒu zhǐ zài hēi bái qín jiàn shàng fēi sù qǐ wǔ, liú tǎng chū wǎn rú tiān lài zhī yīn de dòng rén yuè zhāng.

“Những ngón tay thon dài linh hoạt của nghệ sĩ dương cầm trẻ lướt bay thoăn thoắt trên phím đàn đen trắng, tuôn trào nên những chương nhạc lay động lòng người tựa âm thanh của chốn bồng lai.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“颊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiá” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““颊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 頁 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Danh từ

“咽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““咽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#22 Chủ đề Danh từ

“肢”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““肢” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 Chủ đề Danh từ

“涎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xián” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““涎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →