瘫痪: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)
Nghĩa tiếng Anh (English): to be paralyzed, paralysis, breakdown
Nét viết & luyện viết chữ 瘫痪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAN (瘫, phồn thể: 癱): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
liệt; tê liệt; bại liệt
Chữ THAN (瘫, phồn thể: 癱): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
liệt; bị liệt
Chữ HOÁN (痪, phồn thể: 瘓): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 冂 (QUYNH) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 瘫痪 (THAN HOÁN: tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)).
Câu ví dụ với từ “瘫痪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家关键信息基础设施建立了超强韧性的多重异地容灾备份系统,确保在遭遇极端外部网络攻击时业务系统绝不瘫痪。
Guó jiā guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī jiàn lì le chāo qiáng rèn xìng de duō zhòng yì dì róng zāi bèi fèn xì tǒng, què bǎo zài zāo yù jí duān wài bù wǎng luò gōng jī shí yè wù xì tǒng jué bù tān huàn.
“Cơ sở hạ tầng thông tin then chốt quốc gia đã xây dựng hệ thống sao lưu dự phòng thảm họa khác vùng đa tầng có tính bền bỉ siêu mạnh mẽ, bảo đảm khi gặp phải các cuộc tấn công mạng cực đoan từ bên ngoài hệ thống nghiệp vụ tuyệt đối không bị tê liệt.”
Critical information infrastructure features resilient multi-site backups, ensuring operations never suffer paralysis during cyberattacks.
深刻领悟“瘫痪”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ tān huàn ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “瘫痪” (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng) - THAN HOÁN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "瘫痪" (tê liệt, bại liệt (cơ thể, hệ thống giao thông/mạng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “瘫痪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn