Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#13 HSK 6 Danh từ

新型医用纳米生物传感器能够在数分钟内通过微量唾沫样本快速检测多种呼吸道病毒抗原,具备极高灵敏度与特异性。

Xīn xíng yī yòng nà mǐ shēng wù chuán gǎn qì néng gòu zài shù fēn zhōng nèi tōng guò wēi liàng tuò mò yàng běn kuài sù jiǎn cè duō zhǒng hū xī dào bìng dú kàng yuán, jù bèi jí gāo líng mǐn dù yǔ tè yì xìng.

“Cảm biến sinh học nano y tế kiểu mới có thể thông qua mẫu nước bọt vi lượng trong vòng vài phút phát hiện nhanh chóng nhiều loại kháng nguyên virus đường hô hấp, sở hữu độ đặc hiệu và độ nhạy cực cao.”

Bộ: 心 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在微纳超精密半导体芯片加工领域,一块指甲盖大小的硅基芯片上集成了数百亿个纳米级晶体管微电路。

Zài wēi nà chāo jīng mì bàn dǎo tǐ xīn piàn jiā gōng lǐng yù, yī kuài zhǐ jiǎ gài dà xiǎo de guī jī xīn piàn shàng jí chéng le shù bǎi yì gè nà mǐ jí jīng tǐ guǎn wēi diàn lù.

“Trong lĩnh vực gia công chip bán dẫn vi nano siêu chính xác, trên một tấm chip nền silicon kích cỡ chỉ bằng chiếc móng tay đã tích hợp hàng chục tỷ vi mạch bóng bán dẫn transistor ở cấp độ nanomet.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →