胰腺: tuyến tuỵ; ống tuỵ
Nét viết & luyện viết chữ 胰腺
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (胰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tuyến tuỵ (tuyến trong cơ thể người hoặc động vật bậc cao, nằm phía dưới bao tử, hình dạng giống lưỡi bò. Có thể tiết ra dịch tuỵ, giúp tiêu hoá, lại có thể tiết ra chất insulin, điều tiết việc chuyển hoá lượng đường trong cơ thể.)
Chữ DI (胰): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét.
tuyến (tổ chức phân tiết chất hoá học trên cơ thể sinh vật, như tuyến, mồ hôi tuyến nước bọt...)
Chữ TUYẾN (腺): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 13 nét.
Câu ví dụ với từ “胰腺”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
胰腺分泌胰岛素调节血糖。
Yíxiàn fēnmì yídǎosù tiáojié xuètáng.
“Tuyến tụy tiết insulin điều chỉnh đường huyết.”
Từ “胰腺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 胰腺 (yíxiàn)
胰腺 (yíxiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “胰腺” có phiên âm Pinyin là “yíxiàn”, âm Hán Việt là “DI TUYẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tuyến tuỵ; ống tuỵ”.
Chữ 胰腺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “胰腺” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 肉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.