Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#4 HSK 6 Danh từ

新型高柔性触觉感知电子皮肤能够灵敏分辨出微米级纹理起伏,赋予智能假肢指头细腻逼真的触觉反馈。

Xīn xíng gāo róu xìng chù jué gǎn zhī diàn zi pí fū néng gòu líng mǐn fēn biàn chū wēi mǐ jí wén lǐ qǐ fú, fù yǔ zhì néng jiǎ zhī zhǐ tou xì nì bī zhēn de chù jué fǎn kuì.

“Lớp da điện tử cảm nhận xúc giác độ mềm dẻo cao kiểu mới có thể phân biệt nhạy bén những nhấp nhô vân thớ cấp độ micromet, mang lại phản hồi xúc giác tinh tế chân thực cho các ngón tay đầu ngón tay chi giả thông minh.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
脚背
jiǎobèi CƯỚC BỘI

mu bàn chân

他的脚背受了伤,不能站立太久。

tā de jiǎobèi shòule shāng, bùnéng zhànlì tài jiǔ.

“Mu bàn chân của nó bị thương, không đứng được lâu.”

#16 Chủ đề Từ vựng
肚皮
dùpí ĐỖ BÌ

da bụng

针头轻轻地刺进了她的肚皮。

Zhēntóu qīng qīng de cì jìnle tā de dùpí.

“Mũi kim nhẹ nhàng đâm vào da bụng của cô ấy.”

#24 Chủ đề Từ vựng
面颜
miàn yán DIỆN NHAN

khuôn mặt

素颜就是不施脂粉的女子面颜。

Sùyán jiùshì bù shī zhīfěn de nǚzǐ miàn yán.

“Mặt mộc là khuôn mặt của người phụ nữ không trang điểm.”

Bộ: 面 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →