Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#5 HSK 6 Danh từ

超微型智能手术介入机器人能够在人体极其微细的心脑血管内部实现微米级高精度靶向疏通导航。

Chāo wēi xíng zhì néng shǒu shù jiè rù jī qì rén néng gòu zài rén tǐ jí qí wēi xì de xīn nǎo xuè guǎn nèi bù shí xiàn wēi mǐ jí gāo jīng dù bǎ xiàng shū tōng dǎo háng.

“Robot can thiệp phẫu thuật thông minh siêu vi mô có thể thực hiện dẫn đường khơi thông nhắm trúng đích độ chính xác cao cấp độ micromet bên trong huyết quản mạch máu tim não vô cùng tinh vi của cơ thể người.”

Bộ: 血 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

各级党政机关坚决贯彻落实中央八项规定精神,持之以恒纠治“四风”,切实减轻基层干部的形式主义负担。

Gè jí dǎng zhèng jī guān jiān jué guàn chè luò shí zhōng yāng bā xiàng guī dìng jīng shén, chí zhī yǐ héng jiū zhì "sì fēng ", qiè shí jiǎn qīng jī céng gàn bù de xíng shì zhǔ yì fù dān.

“Các cơ quan Đảng và chính quyền các cấp kiên quyết quán triệt thực hiện tinh thần Tám quy định của Trung ương, kiên trì không ngừng bài trừ 'Bốn tác phong xấu', giảm nhẹ thiết thực gánh nặng chủ nghĩa hình thức cho các cán bộ ở cơ sở.”

Bộ: 木 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

这座掩映在苍松翠柏之中的千年古寺庙始建于盛唐时期,至今完整保留着精美的唐宋木构建筑遗存。

Zhè zuò yǎn yìng zài cāng sōng cuì bǎi zhī zhōng de qiān nián gǔ sì miào shǐ jiàn yú shèng táng shí qī, zhì jīn wán zhěng bǎo liú zhe jīng měi de táng sòng mù gòu jiàn zhù yí cún.

“Ngôi đền chùa cổ ngàn năm ẩn hiện giữa hàng tùng bách xanh tươi này được khởi dựng từ thời Thịnh Đường, đến nay vẫn bảo tồn nguyên vẹn những di tích kiến trúc gỗ thời Đường - Tống tinh mỹ.”

Bộ: 言 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

教练耐心地纠正着游泳运动员在划臂和换气时的动作细节。

jiào liàn nài xīn dì jiū zhèng zháo yóu yǒng yùn dòng yuán zài huà bì hé huàn qì shí de dòng zuò xì jié 。

“HLV kiên nhẫn sửa từng chi tiết động tác quạt tay và đổi hơi cho vận động viên bơi lội.”

Bộ: 宀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 1 Danh từ

操场上几个充满活力的小学生正在草坪上开心地踢足球,欢声笑语不断。

Cāo chǎng shàng jǐ gè chōng mǎn huó lì de xiǎo xué shēng zhèng zài cǎo píng shàng kāi xīn dì tī zú qiú, huān shēng xiào yǔ bù duàn.

“Trên sân vận động, mấy em học sinh tiểu học tràn trề sức sống đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ, tiếng cười nói rộn rã không ngớt.”

Bộ: 玉 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
骨盆
gǔpén CỐT BỒN

xương chậu

我感觉骨盆那里好像有个鱼缸。

wǒ gǎnjué gǔpén nàlǐ hǎoxiàng yǒugè yúgāng

“Tôi cảm thấy như mình có một bể cá trong xương chậu.”

Bộ: 骨 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Động từ

在突发特大山火扑救一线,数名英勇奋战的年轻消防员虽然局部轻微受伤,依然顽强不下火线。

Zài tū fā tè dà shān huǒ pū jiù yī xiàn, shù míng yīng yǒng fèn zhàn de nián qīng xiāo fáng yuán suī rán jú bù qīng wēi shòu shāng, yī rán wán qiáng bù xià huǒ xiàn.

“Tại tuyến đầu dập tắt vụ cháy rừng đặc biệt lớn bùng phát bất ngờ, vài chiến sĩ cứu hỏa trẻ dũng cảm chiến đấu tuy bị thương nhẹ cục bộ nhưng vẫn kiên cường bám trụ không rời vị trí chiến đấu.”

Bộ: 手 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →