Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 Chủ đề Từ vựng
静脉
jìngmài TĨNH MẠCH

tĩnh mạch

医生通过静脉给他输入药物治疗。

yīshēng tōngguò jìngmài gěi tā shūrù yàowù zhìliáo.

“Bác sĩ đã truyền thuốc cho anh ấy qua đường tĩnh mạch.”

Bộ: 青 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Tính từ
唯一
wéi yī DUY NHẤT

duy nhất

实践是检验真理的唯一标准,这一马克思主义科学论断引领了中国波澜壮阔的伟大思想解放进程。

Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn, zhè yī mǎ kè sī zhǔ yì kē xué lùn duàn yǐn lǐng le zhōng guó bō lán zhuàng kuò de wěi dà sī xiǎng jiě fàng jìn chéng.

“'Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý', luận điểm khoa học chủ nghĩa Mác này đã dẫn dắt tiến trình giải phóng tư tưởng vĩ đại hào hùng sóng gió muôn trùng của đất nước.”

Bộ: 一 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

再生医学与组织工程国家重大科技基础设施,成功实现了基于活细胞生物3D打印的人工生物活性人工器官构建。

Zài shēng yī xué yǔ zǔ zhī gōng chéng guó jiā zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī, chéng gōng shí xiàn le jī yú huó xì bāo shēng wù 3D dǎ yìn de rén gōng shēng wù huó xìng rén gōng qì guān gòu jiàn.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về kỹ thuật mô và y học tái tạo đã thực hiện thành công việc xây dựng cơ quan nhân tạo có hoạt tính sinh học dựa trên công nghệ in 3D sinh học tế bào sống.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

骨科医疗机器人能够在毫米级精度下辅助外科医生完成极其复杂的高难度颈椎椎弓根螺钉植入手术。

Gǔ kē yī liáo jī qì rén néng gòu zài háo mǐ jí jīng dù xià fǔ zhù wài kē yī shēng wán chéng jí qí fù zá de gāo nán dù jǐng chuí chuí gōng gēn luó dīng zhí rù shǒu shù.

“Robot y tế chỉnh hình có thể hỗ trợ bác sĩ ngoại khoa hoàn thành phẫu thuật cấy ghép vít cuống sống cổ độ khó cực cao và vô cùng phức tạp ở độ chính xác cấp độ milimet.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Phó từ

随着我国高水平对外开放持续扩大,国际经贸合作的朋友圈越来越大、发展韧性越来越强。

Suí zhe wǒ guó gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng chí xù kuò dà, guó jì jīng mào hé zuò de péng yǒu quān yuè lái yuè dà, fā zhǎn rèn xìng yuè lái yuè qiáng.

“Cùng với việc mở cửa đối ngoại trình độ cao của nước ta liên tục mở rộng, vòng bạn bè hợp tác kinh tế thương mại quốc tế ngày càng lớn, tính dẻo dai phát triển càng ngày càng mạnh mẽ.”

Bộ: 木 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →