脱臼: sai khớp; trật khớp; sai xương
Nét viết & luyện viết chữ 脱臼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cởi (quần áo, giày dép), thoát khỏi
Chữ THOÁT (脱, phồn thể: 脫): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 11 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 摆脱 (BÀI THOÁT: thoát khỏi, rũ bỏ, vượt lên (nghèo đói, khó khăn)), 脱离 (THOÁT LY: tách rời, thoát khỏi, xa rời thực tế).
cối giã gạo
Câu thơ nhớ chữ: “Hai bên thành cối vững vàng, Bên trong khấc nhỏ xếp hàng đối nhau. Chày đâm gạo trắng phau phau, Nhớ ngay chữ CỮU (臼) khắc sâu cội nguồn.”
Chữ CỮU (臼) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện khắc họa hình cái cối đá hoặc cối gỗ đào lõm ở giữa, bên trong có các gờ khấc (bốn nét ngắn hai bên) giữ hạt thóc khi giã gạo. Từ hình ảnh chiếc cối giã lương thực gắn với nền văn minh lúa nước, chữ CỮU (臼) mở rộng để gọi các vật có hình trũng tương tự như răng hàm (CỮU XỈ) và làm bộ thủ tạo nên chữ NHI (儿), chữ CỰU (旧) hay chữ HỦY (毁).
Câu ví dụ với từ “脱臼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
脱骱 (脱臼)
tuō jiè (tuōjiù)
“Sai khớp”
Từ “脱臼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn