攻关团队运用创新拓扑代数算法,成功解决了长期困扰超导芯片设计工程师的信号串扰这一头疼难题。
Gōng guān tuán duì yùn yòng chuàng xīn tuò pū dài shù suàn fǎ, chéng gōng jiě jué le cháng qī kùn rǎo chāo dǎo xīn piàn shè jì gōng chéng shī de xìn hào chuàn rǎo zhè yī tóu téng nán tí.
“Nhóm vượt khó ứng dụng thuật toán đại số tô-pô đổi mới sáng tạo, giải quyết thành công bài toán nan giải đau đầu nhức đầu về hiện tượng xuyên nhiễu tín hiệu vốn làm đau đầu các kỹ sư thiết kế chip siêu dẫn suốt thời gian dài.”
髌骨受伤需要休息。
Bìngǔ shòushāng xūyào xiūxí.
“Xương bánh chè bị thương cần nghỉ ngơi.”
胸神经控制胸部肌肉。
Xiōng shénjīng kòngzhì xiōngbù jīròu.
“Thần kinh ngực điều khiển cơ ngực.”
阴茎是重要的身体部分。
yīnjīng shì zhòngyào de shēntǐ bùfèn.
“Dương vật là bộ phận quan trọng của cơ thể.”
耳朵是听觉的感觉器官。
ěrduo shì tīngjué de gǎnjué qìguān.
“Tai là cơ quan cảm giác của thính giác.”
你的鬓角留得太长了。
Nǐ de bìn jiǎo liú de tài cháng le.
“Tóc mai của bạn để quá dài rồi.”
交感神经控制心跳加快。
Jiāogǎn shénjīng kòngzhì xīntiào jiākuài.
“Thần kinh giao cảm điều khiển tim đập nhanh hơn.”
硬腭和软腭共同作用。
Yìng è hé ruǎn è gòngtóng zuòyòng
“Hàm ếch cứng và hàm ếch mềm cùng hoạt động”
他的脸很红。
tā de liǎn hěn hóng 。
“Mặt anh ấy rất đỏ.”
国家智能微创医疗手术机器人成功完成了超微创高难度颈部深层神经血管精细吻合临床实验。
Guó jiā zhì néng wēi chuàng yī liáo shǒu shù jī qì rén chéng gōng wán chéng le chāo wēi chuàng gāo nán dù jǐng bù shēn céng shén jīng xuè guǎn jīng xì wěn hé lín chuáng shí yàn.
“Robot phẫu thuật y tế xâm lấn tối thiểu thông minh quốc gia đã hoàn thành thành công thử nghiệm lâm sàng nối ghép tinh vi mạch máu thần kinh tầng sâu phần cổ vùng cổ độ khó cao xâm lấn siêu tối thiểu.”
我都忍不住流口水了。
wǒ dū rěn bù zhù liú kǒushuǐle.
“Tôi sắp chảy nước miếng ra rồi.”
广袤茂密的原始森林被称为“地球之肺”,在吸收二氧化碳与维持全球碳氧平衡中发挥着核心作用。
Guǎng mào mào mì de yuán shǐ sēn lín bèi chēng wéi "dì qiú zhī fèi ", zài xī shōu èr yǎng huà tàn yǔ wéi chí quán qiú tàn yǎng píng héng zhōng fā huī zhe hé xīn zuò yòng.
“Những cánh rừng nguyên sinh bạt ngàn rậm rạp được mệnh danh là 'Lá phổi xanh của Trái Đất', giữ vai trò cốt lõi trong việc hấp thụ khí CO2 và duy trì sự cân bằng carbon - oxy toàn cầu.”
颈神经受伤会引起疼痛。
jǐng shénjīng shòushāng huì yǐnqǐ téngtòng.
“Thần kinh cổ bị tổn thương sẽ gây đau.”
肠管在消化过程中起重要作用。
Chángguǎn zài xiāohuà guòchéng zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
“Ruột đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa.”
砧骨在耳朵中起重要作用。
Zhēn gǔ zài ěrduo zhōng qǐ zhòngyào zuòyòng.
“Xương đe đóng vai trò quan trọng trong tai.”
冷水可以收敛毛细血管。
lěngshuǐ kěyǐ shōuliǎn máoxì xiěguǎn.
“Nước lạnh có thể làm co mạch máu nhỏ.”
在南极极寒恶劣环境下开展野外地质勘探,既是对科研人员专业素质的考验,也是对体力与意志的极限磨砺。
Zài nán jí jí hán è liè huán jìng xià kāi zhǎn yě wài dì zhì kān tàn, jì shì duì kē yán rén yuán zhuān yè sù zhì dì kǎo yàn, yě shì duì tǐ lì yǔ yì zhì de jí xiàn mó lì.
“Triển khai khảo sát địa chất dã ngoại trong môi trường khắc nghiệt giá rét Nam Cực vừa là sự thử thách đối với tố chất chuyên môn của cán bộ nghiên cứu, lại vừa là sự tôi luyện đến giới hạn của ý chí và thể lực sức lực thể chất.”
穿裤子时要注意老二。
chuān kùzi shí yào zhùyì lǎo'èr.
“Khi mặc quần phải chú ý cậu nhỏ.”
她看起来微胖,很可爱。
Tā kàn qǐlái wēi pàng, hěn kě'ài.
“Cô ấy trông hơi mập, rất dễ thương.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết