蠕动
Minh họa từ vựng 蠕动
rúdòng HÁN VIỆT: NHU ĐỘNG

蠕动: uốn éo; di chuyển uốn éo; di chuyển chậm chạp (di chuyển như một con giun); lúc nhúc; ngo ngoe; nhúc nhích; nhúc nhắc; loi nhoi

uốn éo di chuyển uốn éo di chuyển chậm chạp (di chuyển như một con giun) lúc nhúc ngo ngoe nhúc nhích nhúc nhắc loi nhoi

Nét viết & luyện viết chữ 蠕动

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蠕

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHU (蠕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 20 nét (14 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蠕
rúdòng NHU ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

uốn éo; di chuyển uốn éo; di chuyển chậm chạp (di chuyển như một con giun); lúc nhúc; ngo ngoe; nhúc nhích; nhúc nhắc; loi nhoi

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 20 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ NHU (蠕): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 20 nét (14 nét phụ).

动
dòng ĐỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuyển động, cử động, di chuyển

Bộ 二 (BỘ NHỊ • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây cuộn trôi trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, chiếc cày bừa dùng sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mây VÂN cuộn giữa trời, Bên phải chữ LỰC sức đầy vơi. Dùng sức chuyển xoay muôn sự việc, Vận ĐỘNG siêng năng khỏe trọn đời.”

Chữ ĐỘNG (动) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ở bản phồn thể gồm chữ TRỌNG (重 - vật nặng) ghép với bộ LỰC (力 - sức mạnh), còn bản giản thể thay bằng chữ VÂN (云 - đám mây trôi) kết hợp với bộ LỰC (力). Dùng sức lực (LỰC) mạnh mẽ để đẩy vật nặng đi hoặc làm cho mọi vật chuyển dịch linh hoạt như mây trôi (VÂN) chính là sự chuyển động. Chữ nhắc nhở con người muốn thay đổi hoàn cảnh thì phải nỗ lực hành động.

Câu ví dụ với từ “蠕动”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蛇在地上蠕动。

shé zài dìshàng rúdòng.

“Con rắn di chuyển uốn éo trên mặt đất.”

Ví dụ #2

蠕动的虫子令人害怕。

rúdòng de chóngzǐ lìng rén hàipà.

“Con sâu uốn éo khiến người ta sợ.”

Từ “蠕动” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →