痉挛: chuột rút; co giật; co thắt
Nét viết & luyện viết chữ 痉挛
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KINH (痉, phồn thể: 痙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
co giật; chuột rút
Chữ KINH (痉, phồn thể: 痙): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét (5 nét phụ).
chuột rút; co giật; co thắt
Chữ LUYẾN (挛, phồn thể: 攣): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “痉挛”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
晚上睡觉时脚常痉挛。
wǎnshàng shuìjiào shí jiǎo cháng jìngluán.
“Lúc ngủ vào ban đêm chân tôi hay bị chuột rút.”
我跑步时腿突然痉挛了。
wǒ pǎobù shí tuǐ tūrán jìngluán le.
“Khi chạy bộ, chân tôi đột nhiên bị chuột rút.”
Từ “痉挛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn