雕塑家雕刻了一个头颅。
diāosù jiā diāokèle yīgè tóulú.
“Nhà điêu khắc đã tạc một cái đầu người.”
雕塑家雕刻了一个头颅。
diāosù jiā diāokèle yīgè tóulú.
“Nhà điêu khắc đã tạc một cái đầu người.”
“冠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Guàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““冠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在古代,王冠代表着统治者的地位。
zài gǔdài, wángguàn dàibiǎozhe tǒngzhì zhě de dìwèi.
“Thời xưa, vương miện biểu trưng cho địa vị người cai trị.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống