Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#1 HSK 6 Danh từ

在向国家自然科学基金委提交的重大重点项目申报书中,详细列明了前期研究基础与相关实验数据附件。

Zài xiàng guó jiā zì rán kē xué jī jīn wěi tí jiāo de zhòng dà zhòng diǎn xiàng mù shēn bào shū zhōng, xiáng xì liè míng liǎo qián qī yán jiū jī chǔ yǔ xiāng guān shí yàn shù jù fù jiàn.

“Trong bản thuyết minh đề án trọng điểm trọng đại nộp lên Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, các tài liệu phụ lục số liệu thực nghiệm liên quan cùng nền tảng nghiên cứu giai đoạn trước đã được liệt kê chi tiết rõ ràng.”

Bộ: 人 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。

Kē xué guī lǜ de lì liàng kàng zǔ xùn liàn pèi hé chōng zú de yōu zhì dàn bái zhì bǔ chōng, néng yǒu xiào cù jìn jī ròu hé chéng yǔ gǔ gé jiàn kāng.

“Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.”

Bộ: 肉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家生物医学重大科技基础设施成功实现了对人体单细胞全基因组与转录组的高通量超高精度测序解析。

Guó jiā shēng wù yī xué zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī chéng gōng shí xiàn le duì rén tǐ dān xì bāo quán jī yīn zǔ yǔ zhuǎn lù zǔ de gāo tōng liàng chāo gāo jīng dù cè xù jiě xī.

“Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại y sinh học quốc gia đã thực hiện thành công việc giải mã giải trình tự thông lượng cao độ chính xác siêu cao đối với toàn bộ hệ gen và hệ phiên mã đơn tế bào của cơ thể người.”

Bộ: 目 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

为了赶项目经常熬夜加班,导致他的胃经常隐隐作痛。

wèi le gǎn xiàng mù jīng cháng áo yè jiā bān , dǎo zhì tā de wèi jīng cháng yǐn yǐn zuò tòng 。

“Vì chạy dự án nên thường xuyên thức khuya tăng ca, khiến dạ dày của anh ấy thường đau âm ỉ.”

#14 Chủ đề Từ vựng
味觉
wèijué VỊ GIÁC

vị giác

味觉与嗅觉是密切相关的。

wèijué yǔ xiùjué shì mìqiè xiāngguān de.

“Vị giác và khứu giác có liên hệ chặt chẽ với nhau.”

#23 HSK 6 Danh từ

运动医学关节镜微创手术团队利用3D打印仿生钛合金人工关节,成功为重度关节退变患者实施了膝盖置换手术。

Yùn dòng yī xué guān jié jìng wēi chuàng shǒu shù tuán duì lì yòng 3D dǎ yìn fǎng shēng tài hé jīn rén gōng guān jié, chéng gōng wèi zhòng dù guān jié tuì biàn huàn zhě shí shī le xī gài zhì huàn shǒu shù.

“Đội ngũ phẫu thuật nội soi khớp xâm lấn tối thiểu y học thể thao áp dụng khớp nhân tạo bằng hợp kim titan phỏng sinh học in 3D đã thực hiện thành công ca phẫu thuật thay khớp đầu gối cho bệnh nhân thoái hóa khớp nặng.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →