Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#6 Chủ đề Danh từ

“肪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““肪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#8 HSK 4 Danh từ

坚持科学膳食搭配与规律体育运动,能够将成年人体重与体脂率长期保持在健康的理想标准范围内。

Jiān chí kē xué shàn shí dā pèi yǔ guī lǜ tǐ yù yùn dòng, néng gòu jiāng chéng nián rén tǐ zhòng yǔ tǐ zhī lǜ cháng qī bǎo chí zài jiàn kāng de lǐ xiǎng biāo zhǔn fàn wéi nèi.

“Kiên trì vận động thể thao đều đặn và kết hợp khẩu phần ăn khoa học có thể duy trì cân nặng trọng lượng cơ thể và tỷ lệ mỡ cơ thể của người trưởng thành lâu dài trong phạm vi tiêu chuẩn lý tưởng khỏe mạnh.”

Bộ: 人 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
胰脏
yí zàng DI TẠNG

tuyến tụy

经过一系列检查,医生怀疑他患有胰脏疾病,需要进一步确诊。

Jīngguò yī xìliè jiǎnchá, yīshēng huáiyí tā huàn yǒu yízàng jíbìng, xūyào jìnyíbù quèzhěn.

“Sau một loạt kiểm tra, bác sĩ nghi ngờ anh ta mắc bệnh về tuyến tụy, cần chẩn đoán thêm.”

Bộ: 肉 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

国家大力普及口腔健康公共卫生科普知识,全面推行适龄儿童免费局部涂氟与窝沟封闭等口腔疾病综合预防工程。

Guó jiā dà lì pǔ jí kǒu qiāng jiàn kāng gōng gòng wèi shēng kē pǔ zhī shí, quán miàn tuī xíng shì líng ér tóng miǎn fèi jú bù tú fú yǔ wō gōu fēng bì děng kǒu qiāng jí bìng zōng hé yù fáng gōng chéng.

“Nhà nước đẩy mạnh phổ biến kiến thức khoa học y tế công cộng về sức khỏe răng miệng, triển khai toàn diện dự án phòng ngừa tổng hợp các bệnh lý khoang miệng như bôi fluor cục bộ và hàn trám bít hố rãnh miễn phí cho trẻ em đúng độ tuổi.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

医生建议他少喝酒,以免加重肝脏负担。

yī shēng jiàn yì tā shǎo hē jiǔ , yǐ miǎn jiā zhòng gān zāng fù dān 。

“Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống ít rượu lại để tránh làm tăng gánh nặng cho gan.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →