他因为过度劳累而昏厥了。
tā yīnwèi guòdù láolèi ér hūnjué le.
“Anh ấy ngất đi vì làm việc quá sức.”
他因为过度劳累而昏厥了。
tā yīnwèi guòdù láolèi ér hūnjué le.
“Anh ấy ngất đi vì làm việc quá sức.”
他的鼻骨受伤了。
Tā de bígǔ shòushāng le.
“Xương mũi của anh ấy bị thương.”
听觉灵敏
tīngjué língmǐn
“Thính giác nhạy bén”
脾脏是重要脏器。
pízàng shì zhòngyào zàng qì.
“Lá lách là một cơ quan quan trọng.”
“肪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Fáng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““肪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
她的肤色看起来很健康。
tā de fūsè kàn qǐlái hěn jiànkāng.
“Màu da cô ấy trông rất khỏe.”
坚持科学膳食搭配与规律体育运动,能够将成年人体重与体脂率长期保持在健康的理想标准范围内。
Jiān chí kē xué shàn shí dā pèi yǔ guī lǜ tǐ yù yùn dòng, néng gòu jiāng chéng nián rén tǐ zhòng yǔ tǐ zhī lǜ cháng qī bǎo chí zài jiàn kāng de lǐ xiǎng biāo zhǔn fàn wéi nèi.
“Kiên trì vận động thể thao đều đặn và kết hợp khẩu phần ăn khoa học có thể duy trì cân nặng trọng lượng cơ thể và tỷ lệ mỡ cơ thể của người trưởng thành lâu dài trong phạm vi tiêu chuẩn lý tưởng khỏe mạnh.”
经过一系列检查,医生怀疑他患有胰脏疾病,需要进一步确诊。
Jīngguò yī xìliè jiǎnchá, yīshēng huáiyí tā huàn yǒu yízàng jíbìng, xūyào jìnyíbù quèzhěn.
“Sau một loạt kiểm tra, bác sĩ nghi ngờ anh ta mắc bệnh về tuyến tụy, cần chẩn đoán thêm.”
十二指肠负责消化食物。
shí'èr zhǐ cháng fùzé xiāohuà shíwù.
“Tá tràng chịu trách nhiệm tiêu hóa thức ăn.”
右心室肥厚。
yòuxīnshì féihòu
“Tâm thất bên phải bị phình to.”
孩子的脸蛋很圆。
háizi de liǎndàn hěn yuán.
“Má của đứa trẻ rất tròn.”
医生检查她的胆囊。
yīshēng jiǎnchá tā de dǎnnáng.
“Bác sĩ kiểm tra túi mật của cô ấy.”
胆汁帮助消化脂肪。
Dǎnzhī bāngzhù xiāohuà zhīfáng.
“Mật giúp tiêu hóa chất béo.”
国家大力普及口腔健康公共卫生科普知识,全面推行适龄儿童免费局部涂氟与窝沟封闭等口腔疾病综合预防工程。
Guó jiā dà lì pǔ jí kǒu qiāng jiàn kāng gōng gòng wèi shēng kē pǔ zhī shí, quán miàn tuī xíng shì líng ér tóng miǎn fèi jú bù tú fú yǔ wō gōu fēng bì děng kǒu qiāng jí bìng zōng hé yù fáng gōng chéng.
“Nhà nước đẩy mạnh phổ biến kiến thức khoa học y tế công cộng về sức khỏe răng miệng, triển khai toàn diện dự án phòng ngừa tổng hợp các bệnh lý khoang miệng như bôi fluor cục bộ và hàn trám bít hố rãnh miễn phí cho trẻ em đúng độ tuổi.”
耳蜗对声音非常敏感。
Ěrwō duì shēngyīn fēicháng mǐngǎn.
“Ốc tai rất nhạy với âm thanh.”
脑神经受损会影响身体协调。
nǎoshénjīng shòu sǔn huì yǐngxiǎng shēntǐ xiétiáo.
“Tổn thương dây thần kinh não sẽ ảnh hưởng đến sự phối hợp cơ thể.”
肺动脉负责输送血液。
Fèidòngmài fùzé shūsòng xuèyè.
“Động mạch phổi chịu trách nhiệm vận chuyển máu.”
他有打呼噜的毛病。
tā yǒu dǎ hūlū de máobìng.
“Anh có cái tật hay ngáp.”
赘疣
zhuìyóu
“Của thừa; thịt thừa; thịt dư”
他决定移植眼角膜。
tā juédìng yízhí yǎn jiǎomó.
“Anh ấy quyết định ghép giác mạc.”
运动员的肌肉很结实。
yùndòngyuán de jīròu hěn jiēshi.
“Cơ bắp của vận động viên rất săn chắc.”
这只小猫的毛很白。
zhè zhī xiǎo māo de máo hěn bái 。
“Lông của chú mèo con này rất trắng.”
医生建议他少喝酒,以免加重肝脏负担。
yī shēng jiàn yì tā shǎo hē jiǔ , yǐ miǎn jiā zhòng gān zāng fù dān 。
“Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống ít rượu lại để tránh làm tăng gánh nặng cho gan.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống