Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cơ thể
#5 Chủ đề Từ vựng
胸肌
xiōngjī HUNG CƠ

cơ ngực

云门[定位]胸肌三角凹陷处、距胸正中线6寸。

Yún mén [dìngwèi] xiōngjī sānjiǎo āoxiàn chù, jù xiōng zhèng zhòng xiàn 6 cùn.

“Vân Môn [Vị trí] Ở chỗ hố dưới đòn, cách đường giữa ngực 6 thốn”

#8 Chủ đề Danh từ

“睾”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Gāo” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““睾” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 目 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
心跳
xīntiào TÂM KHIÊU

nhịp tim đập

这是“心跳”的一个常用表达。

Zhè shì "xīntiào" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nhịp tim đập".”

#19 Chủ đề Danh từ

“痰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““痰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 疒 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

先进仿生智能神经外骨骼机器人能够精准捕捉截瘫患者脊髓运动意图,有效辅助下肢四肢瘫痪患者重新实现站立行走。

Xiān jìn fǎng shēng zhì néng shén jīng wài gǔ gé jī qì rén néng gòu jīng zhǔn bǔ zhuō jié tān huàn zhě jí suǐ yùn dòng yì tú, yǒu xiào fǔ zhù xià zhī sì zhī tān huàn huàn zhě chóng xīn shí xiàn zhàn lì xíng zǒu.

“Robot khung xương ngoài thần kinh thông minh phỏng sinh học tiên tiến có thể bắt trọn chuẩn xác ý định vận động tủy sống của bệnh nhân liệt nửa người, hỗ trợ hiệu quả bệnh nhân bị bại liệt tứ chi hai chi dưới tái hiện khả năng đứng dậy bước đi.”

Bộ: 囗 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →