Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#11 HSK 2 Danh từ

看到国家航天工程取得重大圆满成功,在场每一位中华儿女心里都充满了无比的骄傲与自豪。

Kàn dào guó jiā háng tiān gōng chéng qǔ dé zhòng dà yuán mǎn chéng gōng, zài chǎng měi yī wèi zhōng huá ér nǚ xīn lǐ dōu chōng mǎn liǎo wú bǐ de jiāo ào yǔ zì háo.

“Nhìn thấy công trình hàng không vũ trụ quốc gia giành được thành công trọn vẹn trọng đại, trong lòng trong tâm can của từng người con đất Việt/người con Trung Hoa có mặt đều ngập tràn niềm kiêu hãnh và tự hào vô bờ bến.”

Bộ: 心 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

在国家青少年体育体质健康监测中,中小学生的身高、体重与肺活量等综合体质指标持续向好。

Zài guó jiā qīng shào nián tǐ yù tǐ zhì jiàn kāng jiān cè zhōng, zhōng xiǎo xué shēng de shēn gāo, tǐ zhòng yǔ fèi huó liàng děng zōng hé tǐ zhì zhǐ biāo chí xù xiàng hǎo.

“Trong công tác quan trắc sức khỏe thể chất thể thao thanh thiếu niên quốc gia, các chỉ tiêu thể chất tổng hợp như dung tích phổi, cân nặng và chiều cao tầm vóc của học sinh tiểu học và trung học liên tục chuyển biến tích cực.”

Bộ: 身 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Động từ
拉
lā LẠP

kéo

她拉着大行李箱走进了车站。

tā lā zhe dà xíng li xiāng zǒu jìn le chē zhàn 。

“Cô ấy kéo chiếc vali lớn bước vào nhà ga.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Danh từ

生物材料国家重点实验室成功研发出具备全生理感知与超快速自愈能力的新型仿生电子人工皮肤,可与人体肌肤完美贴合。

Shēng wù cái liào guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng yán fā chū jù bèi quán shēng lǐ gǎn zhī yǔ chāo kuài sù zì yù néng lì de xīn xíng fǎng shēng diàn zi rén gōng pí fū, kě yǔ rén tǐ jī fū wán měi tiē hé.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia vật liệu sinh học đã nghiên cứu chế tạo thành công da nhân tạo điện tử phỏng sinh học kiểu mới sở hữu năng lực tự lành siêu nhanh và cảm nhận toàn bộ sinh lý, có thể gắn dán hoàn hảo ăn khớp với làn da da thịt con người.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →