狮
Minh họa từ vựng 狮 (shī)
shī HÁN VIỆT: SƯ

狮: sư tử

sư tử

Nét viết & luyện viết chữ 狮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bộ KHUYỂN (犭) thú mạnh phương xa, Ghép cùng chữ SƯ (师) uy nga oai hùng. SƯ (狮) tử dũng mãnh vô cùng, Gầm vang thảo nguyên chấn động núi rừng.” — Chữ SƯ (狮, phồn thể 獅) là chữ hình thanh, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài thú bốn chân) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ SƯ (师/師) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Sư tử vốn được mệnh danh là chúa tể thảo nguyên với bờm lông uy vệ và tiếng gầm chấn động muôn thú. Trong văn hóa Á Đông và Phật giáo, hình tượng SƯ TỬ (狮子) là linh vật biểu trưng cho sức mạnh trí tuệ tối thượng, sự uy nghiêm trấn trạch trừ tà và niềm vui rộn ràng trong tục múa lân sư rồng dịp lễ Tết.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狮
shī SƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sư tử

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 4 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犭 KHUYỂN (Chó, thú săn, động vật 4 chân.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ KHUYỂN (犭) thú mạnh phương xa, Ghép cùng chữ SƯ (师) uy nga oai hùng. SƯ (狮) tử dũng mãnh vô cùng, Gầm vang thảo nguyên chấn động núi rừng.”

Chữ SƯ (狮, phồn thể 獅) là chữ hình thanh, gồm bộ KHUYỂN (犭 - loài thú bốn chân) ở bên trái đóng vai trò biểu ý và chữ SƯ (师/師) ở bên phải đóng vai trò biểu âm. Sư tử vốn được mệnh danh là chúa tể thảo nguyên với bờm lông uy vệ và tiếng gầm chấn động muôn thú. Trong văn hóa Á Đông và Phật giáo, hình tượng SƯ TỬ (狮子) là linh vật biểu trưng cho sức mạnh trí tuệ tối thượng, sự uy nghiêm trấn trạch trừ tà và niềm vui rộn ràng trong tục múa lân sư rồng dịp lễ Tết.

Câu ví dụ với từ “狮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在家是狮子,出门成老鼠。

zàijiā shì shīzi, chūmén chéng lǎoshǔ.

“Ở nhà là sư tử, ra đường thành chuột nhắt.”

Ví dụ #2

狮子是一种非常凶猛的动物。

shīzǐ shì yī zhǒng fēicháng xiōngměng de dòngwù.

“Sư tử là một loài động vật vô cùng hung dữ.”

Từ “狮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 狮 (shī)

狮 (shī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “狮” có phiên âm Pinyin là “shī”, âm Hán Việt là “SƯ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sư tử”.

Chữ 狮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “狮” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-06-04T19:06:11+07:00