珊瑚蛇
Minh họa từ vựng 珊瑚蛇
shānhú shé HÁN VIỆT: SAN HÔ XÀ

珊瑚蛇: rắn san hô; rắn có màu sắc sặc sỡ, thường sống ở vùng nhiệt đới và có nọc độc.

rắn san hô rắn có màu sắc sặc sỡ thường sống ở vùng nhiệt đới và có nọc độc.

Nét viết & luyện viết chữ 珊瑚蛇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 珊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

珊
shānhú shé SAN HÔ XÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rắn san hô; rắn có màu sắc sặc sỡ, thường sống ở vùng nhiệt đới và có nọc độc.

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 9 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ SAN (珊): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 9 nét (5 nét phụ).

瑚
hú HÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

san hô

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 13 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
玉 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HÔ (瑚): thuộc bộ NGỌC/VƯƠNG (玉), gồm 13 nét (9 nét phụ).

蛇
shé XÀ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rắn, loài rắn

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.) 宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).

Câu ví dụ với từ “珊瑚蛇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 珊瑚蛇.

Từ “珊瑚蛇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →