鬃毛
Minh họa từ vựng 鬃毛 (zōng máo)
zōng máo HÁN VIỆT: TÔNG MAO

鬃毛: lông bờm

lông bờm

Nét viết & luyện viết chữ 鬃毛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鬃

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔNG (鬃): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 18 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鬃
zōng máo TÔNG MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông bờm

Bộ 髟 (BỘ TIÊU • 10 nét): Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.
Thành phần cấu tạo chữ:
髟 TIÊU (Chòm tóc dài buông xõa bay trong gió.)

Chữ TÔNG (鬃): thuộc bộ TIÊU (髟), gồm 18 nét.

毛
máo MAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lông, tóc; hào (đơn vị tiền = 1/10 tệ)

Bộ 毛 (BỘ MAO • 4 nét): Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.
Thành phần cấu tạo chữ:
毛 MAO (Lông thú, sợi tóc, lông vũ mọc ngoài da.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét phẩy ngang tựa tơ mềm, Một nét cong vươn nhẹ nhàng thêm. Chữ MAO lông vũ bay trong gió, Nhỏ nhẹ thanh tao dáng êm đềm.”

Chữ MAO (毛) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa một chiếc lông vũ mềm mại hoặc chùm lông thú cong vút với trục lông ở giữa và các sợi tơ tỏa ra hai bên. Từ nghĩa gốc là lông chim thú và râu tóc con người, chữ MAO mở rộng nghĩa chỉ những vật nhỏ bé, mỏng nhẹ (như HỒNG MAO - lông chim hồng, MAO VŨ - mưa phùn) và dùng làm đơn vị tiền tệ nhỏ trong tiếng Trung.

Câu ví dụ với từ “鬃毛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这匹马的鬃毛很漂亮。

Zhè pǐ mǎ de zōngmáo hěn piàoliang.

“Bộ bờm của con ngựa này rất đẹp.”

Từ “鬃毛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 鬃毛 (zōng máo)

鬃毛 (zōng máo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “鬃毛” có phiên âm Pinyin là “zōng máo”, âm Hán Việt là “TÔNG MAO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lông bờm”.

Chữ 鬃毛 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “鬃毛” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 髟. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-09T21:11:17+07:00