啮龟
Minh họa từ vựng 啮龟
niè guī HÁN VIỆT: NGÃO KHƯU

啮龟: rùa táp, rùa cá sấu; cá sấu; rùa cắn

rùa táp rùa cá sấu cá sấu rùa cắn

Nét viết & luyện viết chữ 啮龟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 啮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHAI (啮, phồn thể: 齧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

啮
niè guī NGÃO KHƯU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rùa táp, rùa cá sấu; cá sấu; rùa cắn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NHAI (啮, phồn thể: 齧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét.

龟
guī QUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con rùa, loài rùa; mai rùa cổ tự (giáp cốt văn: jiǎgǔwén)

Bộ 龜 (BỘ QUY • 16 nét): Con rùa có mai cứng, biểu tượng trường thọ và bền vững.
Thành phần cấu tạo chữ:
龟 QUY (Con rùa có mai cứng, biểu tượng trường thọ và bền vững.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 乚 ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu vươn mai cứng vững vàng, Chân bơi đuôi ngoắt nhẹ nhàng dưới sâu. Thần QUY (龟) sống thọ ngàn thu, Tứ linh hội tụ phúc giàu muôn năm.”

Chữ QUY (龟) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều khắc họa sinh động hình dáng một con rùa nhìn nghiêng hoặc nhìn từ trên xuống với chiếc đầu vươn ra, tấm mai cứng có hoa văn, bốn chân và chiếc đuôi cong. Người xưa dùng mai rùa để bói toán thiên cơ nên các văn tự cổ nhất được khắc trên mai rùa gọi là Giáp cốt văn. Trong văn hóa phương Đông, rùa đứng trong hàng Tứ linh (LONG, LÂN, QUY, PHƯỢNG), biểu trưng cho sự trường thọ, trí tuệ thâm trầm và nền tảng vững bền muôn thuở.

Câu ví dụ với từ “啮龟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

啮龟在水中游得很快。

Niè guī zài shuǐ zhōng yóu de hěn kuài.

“Rùa táp bơi rất nhanh trong nước.”

Từ “啮龟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →