蓝鲸: cá voi xanh
Nét viết & luyện viết chữ 蓝鲸
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (29 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
màu xanh
Chữ LAM (蓝, phồn thể: 藍): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 皿 (MÃNH).
cá voi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGƯ dáng cá bơi, Bên phải chữ KINH lớn tuyệt vời. Vua của muôn loài nơi biển cả, Cá KÌNH vượt sóng giữa trùng khơi.”
Chữ KÌNH (鲸 / 鯨) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NGƯ (鱼 / 魚 - con cá) biểu thị loài thủy tộc và chữ KINH (京 - to lớn) vừa biểu âm vừa gợi ý nghĩa khổng lồ. Người xưa gọi loài cá voi thống lĩnh đại dương là cá KÌNH (con trống là KÌNH, con mái là NGHÊ). Chữ KÌNH vừa khắc họa loài thú biển lớn nhất hành tinh, vừa biểu trưng cho chí khí vẫy vùng.
Câu ví dụ với từ “蓝鲸”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
蓝鲸是海洋中的巨兽。
Lánjīng shì hǎiyáng zhōng de jùshòu.
“Cá voi xanh là con quái vật khổng lồ trong đại dương.”
Từ “蓝鲸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蓝鲸 (lánjīng)
蓝鲸 (lánjīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蓝鲸” có phiên âm Pinyin là “lánjīng”, âm Hán Việt là “LAM KÌNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cá voi xanh”.
Chữ 蓝鲸 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蓝鲸” có tổng cộng 29 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.