黑貂
Minh họa từ vựng 黑貂 (hēi diāo)
hēi diāo HÁN VIỆT: HẮC ĐIÊU

黑貂: chồn zibelin; mink; chồn đen

chồn zibelin mink chồn đen

Nét viết & luyện viết chữ 黑貂

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.” — Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黑
hēi HẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu đen

Bộ 黑 (BỘ HẮC • 12 nét): Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.
Thành phần cấu tạo chữ:
黑 HẮC (Màu đen tuyền của mồ hóng bếp lò.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là ống khói bếp lò, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) lửa to đốt rền. Mồ hóng bám chặt màu đen, Trắng trong giữ dạ giữa miền HẮC (黑) y.”

Chữ HẮC (黑 / 黒) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình ngọn lửa bộ HỎA (灬) đang cháy rực phía dưới ống khói bếp lò (biến thể của chữ THÔNG 囱 ở trên). Khói lửa bốc lên bám đầy muội than đen kịt quanh miệng ống khói, tạo nên nghĩa gốc là màu đen tuyền. Từ màu sắc tự nhiên, chữ HẮC (黑) mở rộng chỉ bóng tối ban đêm, sự bí mật và nhắc nhở con người luôn giữ tấm lòng phân minh chính trực.

貂
diāo ĐIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chồn; con chồn; cầy

Bộ 豸 (BỘ TRĨ • 7 nét): Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
豸 TRĨ (Loài thú ăn thịt lông dài, sâu đo không chân.)

Chữ ĐIÊU (貂): thuộc bộ TRĨ (豸), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “黑貂”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着黑貂大衣。

Tā chuānzhe hēi diāo dà yī.

“Cô ấy mặc áo khoác chồn đen.”

Từ “黑貂” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 黑貂 (hēi diāo)

黑貂 (hēi diāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “黑貂” có phiên âm Pinyin là “hēi diāo”, âm Hán Việt là “HẮC ĐIÊU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chồn zibelin; mink; chồn đen”.

Chữ 黑貂 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “黑貂” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 黑. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-01-23T14:54:18+07:00