涨价 Phồn thể: 漲價
Minh họa từ vựng 涨价
zhǎngjià HÁN VIỆT: TRƯỚNG GIÁ

涨价: tăng giá, lên giá

tăng giá lên giá

Nghĩa tiếng Anh (English): to rise in price, price hike

Nét viết & luyện viết chữ 涨价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “涨价” (zhǎngjià) có âm Hán Việt là “TRƯỚNG GIÁ”, thuộc bộ thủ 土, mang nghĩa chính là “tăng giá, lên giá”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涨
zhǎng TRƯỚNG

tăng giá, dâng lên (nước), phình ra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
价
jià GIÁ

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “涨价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家市场监管部门依法严厉打击囤积居奇与恶意哄抬物价涨价等扰乱市场秩序的违法违规行为。

Guó jiā shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ yán lì dǎ jī tún jī jū qí yǔ è yì hōng tái wù jià zhǎng jià děng rǎo luàn shì chǎng zhì xù de wéi fǎ wéi guī xíng wéi.

“Cơ quan giám sát quản lý thị trường quốc gia căn cứ theo pháp luật trừng trị nghiêm khắc các hành vi vi phạm quy định pháp luật làm rối loạn trật tự thị trường như đầu cơ tích trữ và ác ý đẩy giá tăng giá hàng hóa lên cao.”

Market regulators strictly crack down on hoarding and price hikes that disrupt market order.

Từ “涨价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →