稿酬
Minh họa từ vựng 稿酬
gǎochóu HÁN VIỆT: CẢO THÙ

稿酬: tiền nhuận bút; tiền thù lao

tiền nhuận bút tiền thù lao

Nét viết & luyện viết chữ 稿酬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 稿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

稿
gǎo CẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bản thảo; bản nháp; bản phác thảo; bản phác hoạ

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.)

Chữ CẢO (稿): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 高 (CAO). Từ ghép HSK: 稿件 (CẢO KIỆN: bản thảo, bài viết, bản thảo bài báo).

酬
gǎochóu CẢO THÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiền nhuận bút; tiền thù lao

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ THÙ (酬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 报酬 (BÁO THÙ: thù lao, tiền công, phần thưởng xứng đáng), 应酬 (ỨNG THÙ: xã giao, tiệc tùng tiếp khách tiệc rượu).

Câu ví dụ với từ “稿酬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他靠写作赚取了丰厚的稿酬。

tā kào xiězuò zhuàn qǔle fēnghòu de gǎochóu.

“Anh ấy kiếm được khoản nhuận bút hậu hĩnh nhờ viết lách.”

Ví dụ #2

这位作家的稿酬标准相当高。

zhè wèi zuòjiā de gǎochóu biāozhǔn xiāngdāng gāo.

“Tiêu chuẩn nhuận bút của nhà văn này khá cao.”

Từ “稿酬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →