账户 Phồn thể: 賬戶
Minh họa từ vựng 账户 (zhàng hù)
zhàng hù HÁN VIỆT: TRƯỚNG HỘ

账户: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)

tài khoản (ngân hàng kỹ thuật số)

Nghĩa tiếng Anh (English): account (bank, digital)

Nét viết & luyện viết chữ 账户

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 账

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

账
zhàng TRƯỚNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Chữ TRƯỚNG (账, phồn thể: 賬): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 结账 (KẾT TRƯỚNG: thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)).

户
hù HỘ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hộ, hộ gia đình; cánh cửa; nhà (lượng từ)

Bộ 戶 (BỘ HỘ • 4 nét): Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.
Thành phần cấu tạo chữ:
户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.)

Chữ HỘ (户, phồn thể: 戶): thuộc bộ HỘ (戶), gồm 4 nét, thành phần: 户 (HỘ) + 尸 (THI). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 账户 (TRƯỚNG HỘ: tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)), 家喻户晓 (GIA DỤ HỘ HIỂU: nhà nhà đều biết, người người đều hay, nổi tiếng khắp chốn), 客户 (KHÁCH HỘ: khách hàng, đối tác khách hàng).

Câu ví dụ với từ “账户”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

为了保障公民个人数字资产与资金安全,国家反诈中心建议大家开通银行账户大额转账多重安全验证。

Wèi le bǎo zhàng gōng mín gè rén shù zì zī chǎn yǔ zī jīn ān quán, guó jiā fǎn zhà zhōng xīn jiàn yì dà jiā kāi tōng yín háng zhàng hù dà é zhuǎn zhàng duō zhòng ān quán yàn zhèng.

“Nhằm bảo vệ an toàn tài sản số và tiền gửi cá nhân của công dân, Trung tâm Phòng chống Lừa đảo Quốc gia khuyến nghị mọi người kích hoạt xác thực an toàn đa lớp cho các giao dịch chuyển khoản lớn trên tài khoản ngân hàng.”

To safeguard digital assets, the anti-fraud center advises activating multi-factor authentication for large bank account transfers.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“账户”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhàng hù ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “账户” (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số) - TRƯỚNG HỘ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "账户" (tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)) is crucial.

Từ “账户” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 账户 (zhàng hù)

账户 (zhàng hù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “账户” có phiên âm Pinyin là “zhàng hù”, âm Hán Việt là “TRƯỚNG HỘ”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tài khoản (ngân hàng, kỹ thuật số)” (tiếng Anh: account (bank, digital)).

Chữ 账户 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “账户” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 貝. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2015-10-06T09:37:15+07:00