带薪休假: nghỉ phép có lương
Nét viết & luyện viết chữ 带薪休假
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mang theo, dẫn dắt
Chữ ĐỚI (带, phồn thể: 帶): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét), 系领带 (HỆ LĨNH ĐỚI: thắt cà vạt, đeo cà vạt), 带领 (ĐỚI LĨNH: dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu), 温带 (ÔN ĐỚI: vùng ôn đới, khí hậu ôn đới).
chất đốt, củi; tiền lương
Chữ TÂN (薪): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 立 (LẬP) + 木 (MỘC) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 薪水 (TÂN THUỶ: tiền lương, thu nhập tiền công).
nghỉ phép có lương
Câu thơ nhớ chữ: “Người đi làm lụng đường xa, Nép mình bóng cội mộc già nghỉ ngơi. Gió đưa thanh mát đất trời, Chữ Hưu thanh thản trọn đời an nhiên.”
Chữ HƯU (休) là chữ hội ý kinh điển: Một bên là người (亻), một bên là cái cây (木). Hình ảnh người nông phu hay khách bộ hành mỏi gối tựa lưng vào bóng mát của thân cây to để lấy lại sức. Chữ HƯU nhắc nhở con người biết dừng lại đúng lúc, hòa mình vào thiên nhiên để tái tạo năng lượng sống.
giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)
Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
Câu ví dụ với từ “带薪休假”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
最后一份工作学校让他休无限期带薪休假。
zuìhòu yīfèn gōngzuò xuéxiào ràng tā xiū wúxiànqī dàixīnxiūjiǎ
“Họ cho anh ta nghỉ phép không thời hạn ở công việc cuối cùng của anh ta.”
Từ “带薪休假” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn