询价
Minh họa từ vựng 询价
xúnjià HÁN VIỆT: TUÂN GIÁ

询价: yêu cầu báo giá

yêu cầu báo giá

Nét viết & luyện viết chữ 询价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 询

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

询
xúnjià TUÂN GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

yêu cầu báo giá

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ TUÂN (询, phồn thể: 詢): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 勹 (BAO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 询问 (TUÂN VẤN: hỏi thăm, dò hỏi, thẩm vấn tra hỏi), 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “询价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在询价不同的供应商。

tā zài xúnjià bùtóng de gōngyìng shāng.

“Anh ấy đang yêu cầu báo giá từ các nhà cung cấp khác nhau.”

Ví dụ #2

我需要询价更多的商品。

wǒ xūyào xúnjià gèng duō de shāngpǐn.

“Tôi cần yêu cầu báo giá thêm nhiều sản phẩm nữa.”

Từ “询价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →