调节器
Minh họa từ vựng 调节器
tiáojié qì HÁN VIỆT: ĐIỀU TIẾT KHÍ

调节器: bộ điều chỉnh

bộ điều chỉnh

Nét viết & luyện viết chữ 调节器

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 调

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

调
tiáo / diào ĐIỀU / ĐIỆU

điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
节
jié TIẾT

tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.”

器
qì KHÍ

đồ dùng; dụng cụ; thiết bị

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”

Câu ví dụ với từ “调节器”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

功率调节器可以控制电流。

Gōnglǜ tiáojié qì kěyǐ kòngzhì diànliú.

“Bộ điều chỉnh công suất có thể điều khiển dòng điện.”

Ví dụ #2

流量调节器用于控制水流。

Liúliàng tiáojié qì yòng yú kòngzhì shuǐliú.

“Bộ điều chỉnh lưu lượng được dùng để kiểm soát dòng nước.”

Từ “调节器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →