信用证
Minh họa từ vựng 信用证
xìn yòng zhèng HÁN VIỆT: TÍN DỤNG CHỨNG

信用证: thư tín dụng thanh toán (L/C)

thư tín dụng thanh toán (L/C)

Nghĩa tiếng Anh (English): letter of credit (L/C)

Nét viết & luyện viết chữ 信用证

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 信

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

信
xìn TÍN

thư, lá thư; tin tưởng; tín hiệu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người đứng cạnh tiếng nói ra, Nhất ngôn cửu đỉnh mới là trượng phu. Giữ lời hứa chẳng mập mờ, Chữ Tín dựng nghiệp cơ đồ vẻ vang.”

用
yòng DỤNG

sử dụng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Vòng ngoài bộ QUYNH (冂) bao quanh, Trong hai nét NHỊ (二) sổ nhanh giữa lòng. Chiếc thùng múc nước suối trong, Đem ra sử DỤNG (用) lập công mỗi ngày.”

证
zhèng CHỨNG

giấy chứng nhận, bằng cấp; chứng minh, bằng chứng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “信用证”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国际贸易中双方常开立不可撤销跟单信用证。

guó jì mào yì zhōng shuāng fāng cháng kāi lì bù kě chè xiāo gēn dān xìn yòng zhèng 。

“Trong thương mại quốc tế hai bên thường mở thư tín dụng không hủy ngang.”

Từ “信用证” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →