当铺
Minh họa từ vựng 当铺 (dàngpù)
dàngpù HÁN VIỆT: ĐÁNG PHỐ

当铺: hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ; vạn bảo

hiệu cầm đồ tiệm cầm đồ vạn bảo

Nét viết & luyện viết chữ 当铺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 当

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

当
dāng / dàng ĐƯƠNG / ĐÁNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm (nghề), khi/lúc, đương nhiên (dāng); coi như, thích đáng, mắc lừa (dàng)

Bộ 彐 (BỘ KÝ • 3 nét): Đầu con nhím, móng vuốt con thú.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.)

Chữ ĐƯƠNG (当, phồn thể: 當): thuộc bộ KÝ (彐), gồm 6 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 彐 (KÝ). Từ ghép HSK: 当然 (ĐƯƠNG NHIÊN: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên), 当地 (ĐƯƠNG ĐỊA: địa phương, bản địa), 当时 (ĐƯƠNG THỜI: lúc đó, khi ấy), 当代 (ĐƯƠNG ĐẠI: đương đại, thời nay).

铺
pū / pù PHÔ / PHỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trải ra, lát đường, rải thảm (pū); cửa tiệm, giường nằm trên tàu (pù)

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ PHÔ (铺, phồn thể: 鋪): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 十 (THẬP) + 月 (NGUYỆT).

Câu ví dụ với từ “当铺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他去当铺典当了手表。

Tā qù dàngpù diǎndàng le shǒubiǎo.

“Anh ấy đã đem đồng hồ đi cầm ở hiệu cầm đồ.”

Từ “当铺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 当铺 (dàngpù)

当铺 (dàngpù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “当铺” có phiên âm Pinyin là “dàngpù”, âm Hán Việt là “ĐÁNG PHỐ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ; vạn bảo”.

Chữ 当铺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “当铺” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 彐. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-25T10:49:42+07:00