薪酬
Minh họa từ vựng 薪酬
xīnchóu HÁN VIỆT: TÂN THÙ

薪酬: lương; tiền lương

lương tiền lương

Nét viết & luyện viết chữ 薪酬

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 薪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “薪酬” (xīnchóu) có âm Hán Việt là “TÂN THÙ”, thuộc bộ thủ 艹, mang nghĩa chính là “lương; tiền lương”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

薪
xīn TÂN

chất đốt, củi; tiền lương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
酬
xīnchóu TÂN THÙ

lương; tiền lương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “薪酬”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她的薪酬不太满意。

tā de xīnchóu bù tài mǎnyì.

“Cô ấy không hài lòng với mức lương.”

Ví dụ #2

薪酬每年都会调整。

xīnchóu měinián dōuhuì tiáozhěng.

“Mức lương được điều chỉnh hàng năm.”

Từ “薪酬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →