红茶 Phồn thể: 紅茶
Minh họa từ vựng 红茶
hóngchá HÁN VIỆT: HỒNG TRÀ

红茶: trà đen, hồng trà

trà đen hồng trà

Nghĩa tiếng Anh (English): black tea (fermented tea)

Nét viết & luyện viết chữ 红茶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 红

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

红
hóng HỒNG

màu đỏ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Tơ tằm bộ MỊCH (纟) mịn màng, Bàn tay CÔNG (工) thợ nhuộm sang sắc đào. Chữ HỒNG (红) rực rỡ biết bao, Tượng trưng may mắn đón chào niềm vui.”

茶
chá TRÀ

trà, nước trà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn THẢO xanh tươi, Dưới chân gốc MỘC, giữa người NHÂN gian. Chữ TRÀ thanh khiết tâm an, Hương thơm thảo mộc ngập tràn nhân sinh.”

Câu ví dụ với từ “红茶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国传统名优红茶汤色红亮、香气馥郁高雅,在国际茶叶博览会上备受各国品茶专家赞誉。

Zhōng guó chuán tǒng míng yōu hóng chá tāng sè hóng liàng, xiāng qì fù yù gāo yǎ, zài guó jì chá yè bó lǎn huì shàng bèi shòu gè guó pǐn chá zhuān jiā zàn yù.

“Hồng trà trà đen truyền thống danh tiếng của Trung Quốc có sắc nước đỏ tươi sáng bóng, hương thơm ngào ngạt thanh nhã, nhận được sự khen ngợi nồng nhiệt của các chuyên gia thưởng trà các nước tại Hội chợ Triển lãm Trà Quốc tế.”

Traditional high-grade black tea with a bright red liquor and elegant aroma won high praise at the tea expo.

Từ “红茶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →