黄豆芽
Minh họa từ vựng 黄豆芽 (huáng dòuyá)
huáng dòuyá HÁN VIỆT: HOÀNG ĐẬU NHA

黄豆芽: giá đỗ tương

giá đỗ tương

Nét viết & luyện viết chữ 黄豆芽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.” — Chữ HOÀNG (黄 / 黃) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả một người đang đeo miếng ngọc bội quý giá trước ngực, đến Tiểu triện và Khải thư biến đổi thành cấu trúc có bộ ĐIỀN (田) ở giữa tượng trưng cho ruộng đất. Vì đất phù sa lưu vực sông Hoàng Hà và lúa chín mùa thu đều mang sắc vàng rực rỡ, chữ HOÀNG (黄) trở thành biểu tượng của màu vàng, đất đai trù phú và vẻ đẹp hoàng kim cao quý.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黄
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu vàng

Bộ 黃 (BỘ HOÀNG • 12 nét): Màu vàng của đất phù sa màu mỡ và ánh hoàng kim.
Thành phần cấu tạo chữ:
黄 HOÀNG (Màu vàng của đất phù sa màu mỡ và ánh hoàng kim.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.”

Chữ HOÀNG (黄 / 黃) là chữ tượng hình kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả một người đang đeo miếng ngọc bội quý giá trước ngực, đến Tiểu triện và Khải thư biến đổi thành cấu trúc có bộ ĐIỀN (田) ở giữa tượng trưng cho ruộng đất. Vì đất phù sa lưu vực sông Hoàng Hà và lúa chín mùa thu đều mang sắc vàng rực rỡ, chữ HOÀNG (黄) trở thành biểu tượng của màu vàng, đất đai trù phú và vẻ đẹp hoàng kim cao quý.

豆
dòu ĐẬU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đĩa có chân (thời xưa)

Bộ 豆 (BỘ ĐẬU • 7 nét): Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.
Thành phần cấu tạo chữ:
豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ngang nắp đậy vuông tròn, Giữa bầu chữ KHẨU (口) đựng món thức ăn. Dưới chân đế vững thăng bằng, Ấy là chữ ĐẬU (豆) hạt mầm tốt tươi.”

Chữ ĐẬU (豆) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa chiếc bát gỗ hoặc đồng có chân đế cao và nắp đậy, dùng đựng thức ăn tế lễ thời cổ đại. Về sau, chữ ĐẬU (豆) được mượn (giả tá) để chỉ các loại cây họ đậu và hạt đậu — nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng gắn liền với ẩm thực phương Đông (như ĐẬU PHỤ, ĐẬU NHA). Khi làm bộ thủ, chữ vẫn giữ dấu ấn của chiếc bình cổ trong chữ LỄ (礼/禮) hay ĐĂNG (登).

芽
yá NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mầm; chồi; mầm non; búp non; nõn lộc

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cây non tươi mát.) 牙 CHỮ NHA (Chiếc răng sữa nhú mọc, hình dáng mầm cây tách vỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ non nhú chiếc răng ngà Đón chào nắng ấm chan hòa sắc xuân. Trên THẢO (艹) dưới NHA (牙) vươn mình, Chữ NHA (芽) mầm biếc lung linh đầu cành.”

Chữ NHA (芽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Nha (牙 - răng). Búp mầm non lúc mới nứt vỏ đâm chồi nhọn hoắt và trắng xinh tựa chiếc răng sữa em bé, báo hiệu sức sống mùa xuân đã bừng tỉnh.

Câu ví dụ với từ “黄豆芽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 黄豆芽.

Từ “黄豆芽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 黄豆芽 (huáng dòuyá)

黄豆芽 (huáng dòuyá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “黄豆芽” có phiên âm Pinyin là “huáng dòuyá”, âm Hán Việt là “HOÀNG ĐẬU NHA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giá đỗ tương”.

Chữ 黄豆芽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “黄豆芽” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 黃. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-26T08:24:30+07:00