葱 Phồn thể: 蔥
Minh họa từ vựng 葱
cōng HÁN VIỆT: THÔNG

葱: hành, hành lá

hành hành lá

Nghĩa tiếng Anh (English): scallion, green onion, Welsh onion

Nét viết & luyện viết chữ 葱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 葱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (葱, phồn thể: 蔥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 心 (TÂM).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

葱
cōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hành, hành lá

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ THÔNG (葱, phồn thể: 蔥): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 心 (TÂM).

Câu ví dụ với từ “葱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

出锅前撒上一把切碎的小米辣和 葱 花,味道更香。

chū guō qián sā shàng yì bǎ qiè suì de xiǎo mǐ là hé cōng huā , wèi dào gèng xiāng 。

“Trước khi nhắc nồi xuống, rắc một nhúm ớt hiểm cắt nhỏ và hành hoa lên, mùi vị sẽ thơm hơn.”

Before taking it off the heat, sprinkle a handful of chopped bird's eye chili and scallions for a better aroma.

Từ “葱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →