瓜
Minh họa từ vựng 瓜 (guā)
guā HÁN VIỆT: QUA

瓜: dưa, quả dưa, bầu bí

dưa quả dưa bầu bí

Nghĩa tiếng Anh (English): melon, gourd, squash

Nét viết & luyện viết chữ 瓜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 瓜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.” — Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

瓜
guā QUA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dưa, quả dưa, bầu bí

Bộ 瓜 (BỘ QUA • 5 nét): Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.
Thành phần cấu tạo chữ:
瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”

Chữ QUA (瓜) là chữ tượng hình, trong Kim văn và Tiểu triện vẽ hình hai nhánh dây leo mềm mại rủ xuống hai bên và bao lấy một quả dưa tròn trịa đang treo lủng lẳng ở chính giữa. Chữ dùng để gọi chung các loại cây thân leo có quả như dưa hấu (西瓜), bí đao (冬瓜), bí đỏ (南瓜) hay khổ qua (苦瓜). Thành ngữ "Chủng qua đắc qua" (trồng dưa được dưa) mượn hình ảnh này để khuyên con người chăm chỉ gieo trồng điều thiện lành.

Câu ví dụ với từ “瓜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天吃冰镇西瓜是最解暑的事情。

xià tiān chī bīng zhèn xī guā shì zuì jiě shǔ de shì qíng 。

“Mùa hè ăn dưa hấu ướp lạnh là việc giải nhiệt tuyệt vời nhất.”

Eating iced watermelon in summer is the best way to beat the heat.

Từ “瓜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 瓜 (guā)

瓜 (guā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “瓜” có phiên âm Pinyin là “guā”, âm Hán Việt là “QUA”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “dưa, quả dưa, bầu bí” (tiếng Anh: melon, gourd, squash).

Chữ 瓜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “瓜” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 瓜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2019-05-11T19:33:20+07:00