梅
Minh họa từ vựng 梅 (méi)
méi HÁN VIỆT: MAI

梅: Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).

Mai (họ Mai Hoa mai nở trong tuyết đông biểu tượng của sự kiên cường thanh tao thanh khiết và bất khuất.).

Nghĩa tiếng Anh (English): plums; prunes; surname

Nét viết & luyện viết chữ 梅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 梅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

梅
méi MAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Chữ MAI (梅): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 母 (VÔ/MẪU).

Câu ví dụ với từ “梅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

“梅”是越南非常有名且常见的姓氏。

“Méi” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.

““Mai” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”

"Mai" is a very famous and common surname in Vietnam.

Ví dụ #2

在百家姓中,梅姓拥有悠久的历史与灿烂的文化。

Zài bǎijiāxìng zhōng, méi xìng yōngyǒu yōujiǔ de lìshǐ yǔ cànlàn de wénhuà.

“Trong bách gia tính, họ Mai sở hữu lịch sử lâu đời và nền văn hóa rực rỡ.”

In the hundred family surnames, the Mai clan possesses a long history and splendid culture.

Từ “梅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 梅 (méi)

梅 (méi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “梅” có phiên âm Pinyin là “méi”, âm Hán Việt là “MAI”, thuộc từ loại Họ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “Mai (họ Mai; Hoa mai nở trong tuyết đông, biểu tượng của sự kiên cường, thanh tao, thanh khiết và bất khuất.).” (tiếng Anh: plums; prunes; surname).

Chữ 梅 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “梅” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2016-12-08T18:02:15+07:00