橙汁
Minh họa từ vựng 橙汁 (chéngzhī)
chéngzhī HÁN VIỆT: TRANH TRẤP

橙汁: nước cam, nước cam ép

nước cam nước cam ép

Nghĩa tiếng Anh (English): orange juice

Nét viết & luyện viết chữ 橙汁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橙
chéng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả cam, cây cam; màu da cam

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 癶 BÁT (Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

汁
zhī TRẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nước; nước ép; chất lỏng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TRẤP (汁): thuộc bộ THỦY (水), gồm 5 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 果汁 (QUẢ TRẤP: nước trái cây).

Câu ví dụ với từ “橙汁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国空间站航天员食谱中配备了经过超临界冷冻干燥锁鲜处理的纯天然高纯度航天专用橙汁冲饮粉包。

Zhōng guó kōng jiān zhàn háng tiān yuán shí pǔ zhōng pèi bèi le jīng guò chāo lín jiè lěng dòng gān zào suǒ xiān chǔ lǐ de chún tiān rán gāo chún dù háng tiān zhuān yòng chéng zhī chōng yǐn fěn bāo.

“Trong thực đơn của phi hành gia trạm vũ trụ Trung Quốc trang bị các gói bột pha nước cam nước cam ép chuyên dụng hàng không vũ trụ độ tinh khiết cao hoàn toàn tự nhiên đã qua xử lý giữ tươi sấy thăng hoa siêu tới hạn.”

Astronauts' menus include freeze-dried natural orange juice powders specially formulated for spaceflights.

Từ “橙汁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 橙汁 (chéngzhī)

橙汁 (chéngzhī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “橙汁” có phiên âm Pinyin là “chéngzhī”, âm Hán Việt là “TRANH TRẤP”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nước cam, nước cam ép” (tiếng Anh: orange juice).

Chữ 橙汁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “橙汁” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2015-01-19T13:18:49+07:00