莲雾
Minh họa từ vựng 莲雾
lián wù HÁN VIỆT: LIÊN VỤ

莲雾: quả roi; quả đào (miền trung); trái mận (miền nam)

quả roi quả đào (miền trung) trái mận (miền nam)

Nét viết & luyện viết chữ 莲雾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 莲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

莲
lián wù LIÊN VỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả roi; quả đào (miền trung); trái mận (miền nam)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

雾
wù VỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sương mù

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Hơi ẩm mưa bay li ti trong không gian.) 务 / 務 CHỮ VỤ (Chăm chú lao động dốc sức mờ ảo trong sương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa phùn buông nhẹ giăng tơ Sương mù che khuất bến bờ mờ xa. Trên VŨ (雨) dưới VỤ (务) mờ sương, Chữ VỤ (雾) giăng mắc dặm trường sớm mai.”

Chữ VỤ (雾/霧) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Vũ (雨) và chữ Vụ (务/務). Những hạt nước li ti lơ lửng mặt đất dày đặc làm tầm nhìn bị che khuất, tựa như đang chìm đắm trong một không gian mộng ảo.

Câu ví dụ với từ “莲雾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

莲雾在夏天很受欢迎。

lián wù zài xiàtiān hěn shòu huānyíng.

“Quả roi rất được ưa chuộng vào mùa hè.”

Ví dụ #2

莲雾的果肉非常多汁。

lián wù de guǒròu fēicháng duō zhī.

“Thịt quả roi rất mọng nước.”

Từ “莲雾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →