蘸酱: nước chấm
Nét viết & luyện viết chữ 蘸酱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẤM (蘸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 22 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nước chấm
Chữ CHẤM (蘸): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 22 nét.
nước xốt, tương, nước chấm sốt
Chữ TƯƠNG (酱, phồn thể: 醬): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét, thành phần: 夕 (TỊCH) + 酉 (DẬU). Từ ghép HSK: 酱油 (TƯƠNG DU: nước tương, xì dầu).
Câu ví dụ với từ “蘸酱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢自己做蘸酱。
wǒ xǐhuān zìjǐ zuò zhàn jiàng.
“Tôi thích tự làm nước chấm.”
蘸酱让食物更美味。
zhàn jiàng ràng shíwù gēng měiwèi.
“Nước chấm làm món ăn thêm ngon.”
Từ “蘸酱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 蘸酱 (zhàn jiàng)
蘸酱 (zhàn jiàng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “蘸酱” có phiên âm Pinyin là “zhàn jiàng”, âm Hán Việt là “TRÁM TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nước chấm”.
Chữ 蘸酱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “蘸酱” có tổng cộng 35 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.