煮饭
Minh họa từ vựng 煮饭 (zhǔ fàn)
zhǔ fàn HÁN VIỆT: CHỬ PHẠN

煮饭: nấu cơm; nấu nướng; nấu ăn

nấu cơm nấu nướng nấu ăn

Nét viết & luyện viết chữ 煮饭

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 煮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỬ (煮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

煮
zhǔ CHỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

luộc, nấu, đun

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 灬 BỐN CHẤM HỎA (Ngọn lửa nấu nướng, hơi nóng, nhiệt lượng.)

Chữ CHỬ (煮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 12 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).

饭
fàn PHẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cơm, bữa ăn

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, lúa gạo nấu chín dùng để nuôi dưỡng cơ thể.) 反 PHẢN (Lật lại, quay về; vừa đóng vai trò biểu âm vừa gợi động tác xới đảo cơm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ THỰC món ăn, Bên phải chữ PHẢN chuyên cần xới cơm. PHẠN là hạt ngọc dẻo thơm, Quay về sum họp bữa cơm gia đình.”

Chữ PHẠN (饭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỰC (饣 - thức ăn, lương thực) biểu ý, bên phải là chữ PHẢN (反 - lật lại, quay về) biểu âm. Khi nấu cơm hay dùng bữa, bàn tay con người đảo xới hạt gạo chín thơm và đưa thức ăn vào miệng nhịp nhàng. Bữa cơm (PHẠN) trong văn hóa Á Đông không chỉ để no lòng mà còn là sợi dây gắn kết các thành viên quay về (PHẢN) sum họp bên gia đình.

Câu ví dụ với từ “煮饭”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今天我来煮饭。

jīntiān wǒ lái zhǔ fàn.

“Hôm nay tôi sẽ nấu cơm.”

Ví dụ #2

她会煮饭吗?

tā huì zhǔ fàn ma?

“Cô ấy có biết nấu cơm không?”

Từ “煮饭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 煮饭 (zhǔ fàn)

煮饭 (zhǔ fàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “煮饭” có phiên âm Pinyin là “zhǔ fàn”, âm Hán Việt là “CHỬ PHẠN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nấu cơm; nấu nướng; nấu ăn”.

Chữ 煮饭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “煮饭” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-05-15T17:04:06+07:00