炼乳
Minh họa từ vựng 炼乳 (liànrǔ)
liànrǔ HÁN VIỆT: LUYỆN NHŨ

炼乳: sữa đặc

sữa đặc

Nét viết & luyện viết chữ 炼乳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LUYỆN (炼, phồn thể: 煉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện), 提炼 (ĐỀ LUYỆN: tinh luyện, chiết xuất; đúc kết chắt lọc tinh hoa).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炼
liànrǔ LUYỆN NHŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sữa đặc

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ LUYỆN (炼, phồn thể: 煉): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện), 提炼 (ĐỀ LUYỆN: tinh luyện, chiết xuất; đúc kết chắt lọc tinh hoa).

乳
rǔ NHŨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh sản; sinh đẻ

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
孚 CHỮ PHÙ (TRẢO 爫 + TỬ 子) (Bàn tay người mẹ ấp ủ chở che đứa con thơ dại trong lòng.) 乚 NÉT ẤT (Cánh tay ôm ấp nâng niu dòng sữa ngọt ngào.)

Câu thơ nhớ chữ: “Móng tay ấp ủ đứa con thơ, Bầu sữa ngọt ngào vạn ước mơ. Công mẹ nuôi con như trời biển, Khắc ghi ơn nặng mãi tôn thờ.”

Chữ NHŨ (乳) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhũ 乳 gồm chữ Phù (孚 - người mẹ xòe tay ấp ủ chở che đứa con bé bỏng) kết hợp với nét uốn khúc tượng hình bầu sữa mẹ. Tác giả liên hệ hình ảnh thiêng liêng: giọt sữa mẹ là tinh huyết kết tinh từ tình mẫu tử trời biển nuôi nấng hình hài con trẻ khôn lớn nên người, răn dạy bổn phận làm con phải suốt đời ghi nhớ công ơn bú mớm sinh thành.

Câu ví dụ với từ “炼乳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢在咖啡里加炼乳。

wǒ xǐhuan zài kāfēi lǐjiā liànrǔ.

“Tôi thích thêm sữa đặc vào cà phê.”

Ví dụ #2

她把炼乳倒在冰淇淋上。

tā bǎ liànrǔ dào zài bīngqílín shàng.

“Cô ấy đổ sữa đặc lên kem.”

Từ “炼乳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炼乳 (liànrǔ)

炼乳 (liànrǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炼乳” có phiên âm Pinyin là “liànrǔ”, âm Hán Việt là “LUYỆN NHŨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sữa đặc”.

Chữ 炼乳 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “炼乳” có tổng cộng 17 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-07-03T16:11:20+07:00