椰枣: quả hải táng, quả chà là
Nét viết & luyện viết chữ 椰枣
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (椰): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cây dừa; trái dừa
Chữ GIA (椰): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (9 nét phụ).
cây táo; cây táo tàu
Chữ TÁO (枣, phồn thể: 棗): thuộc bộ MỘC (木), gồm 8 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “椰枣”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃椰枣。
Wǒ xǐhuān chī yē zǎo.
“Tôi thích ăn chà là.”
Từ “椰枣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn