莲藕
Minh họa từ vựng 莲藕
lián ǒu HÁN VIỆT: LIÊN NGẪU

莲藕: củ sen

củ sen

Nét viết & luyện viết chữ 莲藕

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 莲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

莲
lián ǒu LIÊN NGẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củ sen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 10 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ LIÊN (莲, phồn thể: 蓮): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ).

藕
ǒu NGẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngó sen; củ sen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 18 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ NGẪU (藕): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 18 nét (15 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “莲藕”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

莲藕有助于清热解毒。

lián ǒu yǒu zhù yú qīngrè jiědú.

“Củ sen giúp thanh nhiệt giải độc.”

Ví dụ #2

他们在池塘里种莲藕。

tāmen zài chítáng lǐ zhǒng lián ǒu.

“Họ trồng củ sen trong ao.”

Từ “莲藕” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →