蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 16 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#1 Chủ đề Từ vựng
椰壳
yē ké GIA XÁC

vỏ dừa

椰壳可以做成漂亮的装饰品。

Yē ké kě yǐ zuò chéng piào liàng de zhuāng shì pǐn.

“Vỏ dừa có thể làm thành đồ trang trí đẹp.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
酸橙
suān chéng TOAN TRANH

cam chua

请给我姜汁啤酒加酸橙汁。

qǐng gěi wǒ jiāng zhī pí jiǔ jiā suān chéng zhī.

“Vui lòng uống bia gừng với nước chanh.”

Bộ: 酉 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →