椰壳
Minh họa từ vựng 椰壳
yē ké HÁN VIỆT: GIA XÁC

椰壳: vỏ dừa

vỏ dừa

Nét viết & luyện viết chữ 椰壳

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 椰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIA (椰): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

椰
yē GIA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cây dừa; trái dừa

Bộ 木 (BỘ MỘC • 12 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ GIA (椰): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (9 nét phụ).

壳
ké XÁC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỏ, mai

Bộ 士 (BỘ SĨ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ XÁC (壳, phồn thể: 殼): thuộc bộ SĨ (士), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 士 (SĨ) + 冖 (MỊCH) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 贝壳 (BỐI XÁC: vỏ sò, vỏ ốc).

Câu ví dụ với từ “椰壳”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

椰壳可以做成漂亮的装饰品。

Yē ké kě yǐ zuò chéng piào liàng de zhuāng shì pǐn.

“Vỏ dừa có thể làm thành đồ trang trí đẹp.”

Từ “椰壳” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →