Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Cảm xúc
#1 HSK 8 Danh từ

在大科学工程全生命周期环境评估中,科研团队综合施策,彻底消除了工程施工可能带来的任何负面生态影响。

Zài dà kē xué gōng chéng quán shēng mìng zhōu qī huán jìng píng gū zhōng, kē yán tuán duì zōng hé shī cè, chè dǐ xiāo chú le gōng chéng shī gōng kě néng dài lái de rèn hé fù miàn shēng tài yǐng xiǎng.

“Trong đánh giá môi trường toàn bộ vòng đời của công trình khoa học lớn, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã áp dụng tổng hợp các biện pháp, loại trừ triệt để bất kỳ ảnh hưởng sinh thái mặt trái tiêu cực nào mà việc thi công công trình có thể mang lại.”

Bộ: 貝 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Tính từ

政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。

Zhèng wù fú wù dà tīng tuī xíng shǒu wèn fù zé zhì yǔ yáng guāng wēi xiào fú wù, jiān jué dù jué rèn hé tài dù shēng yìng, mò bù guān xīn yǔ lěng dàn tuī wěi de bù liáng zuò fēng.

“Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.”

Bộ: 冫 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。

Zhǐ yào rén rén dōu xiàn chū yì diǎn ài xīn, huì jù qǐ lái jiù shì zú yǐ wēn nuǎn zhěng gè shì jiè, qū sàn yán hán de páng bó lì liàng.

“Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.”

Bộ: 爪 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

在风景如画的生态湿地公园里泛舟湖上、聆听鸟鸣,是一种远离城市喧嚣、洗涤心灵的极致美好享受。

Zài fēng jǐng rú huà de shēng tài shī dì gōng yuán lǐ fàn zhōu hú shàng, líng tīng niǎo míng, shì yī zhǒng yuǎn lí chéng shì xuān xiāo, xǐ dí xīn líng de jí zhì měi hǎo xiǎng shòu.

“Chèo thuyền trên mặt hồ trong công viên đất ngập nước sinh thái đẹp như tranh vẽ, lắng nghe tiếng chim hót líu lo là một sự tận hưởng tuyệt mỹ rời xa ồn ào phố thị để gột rửa tâm hồn.”

Bộ: 亠 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Tính từ

在盛夏戈壁荒漠地表近六十度火辣辣的高温酷暑下,大科学工程吊装团队顶烈日坚守岗位、确保吊装分毫不差。

Zài shèng xià gē bì huāng mò dì biǎo jìn liù shí dù huǒ là là de gāo wēn kù shǔ xià, dà kē xué gōng chéng diào zhuāng tuán duì dǐng liè rì jiān shǒu gǎng wèi, què bǎo diào zhuāng fēn háo bù chā.

“Dưới cái nắng nóng gay gắt bỏng rát nóng rát gần 60 độ trên mặt đất sa mạc Gobi giữa mùa hè rực lửa, đội ngũ cẩu lắp công trình khoa học lớn đội nắng gắt bám trụ vị trí, bảo đảm việc cẩu lắp không sai một li một hào.”

Bộ: 火 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
正方形
zhèngfāngxíng CHÍNH PHƯƠNG HÌNH

hình vuông

请用剪刀把这张纸剪成正方形。

qǐng yòng jiǎndāo bǎ zhè zhāng zhǐ jiǎn chéng zhèngfāngxíng.

“Hãy dùng kéo cắt tờ giấy này thành hình vuông.”

Bộ: 止 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

这座古建筑庭院采用了中国传统的“天圆地方”哲学设计理念,格局严整大方。

Zhè zuò gǔ jiàn zhù tíng yuàn cǎi yòng le zhōng guó chuán tǒng de "tiān yuán dì fāng" zhé xué shè jì lǐ niàn, gé jú yán zhěng dà fāng.

“Khoảng sân vườn công trình cổ này áp dụng triết lý thiết kế 'Trời tròn đất vuông' truyền thống của Trung Hoa, bố cục uy nghiêm, chỉnh thể và phóng khoáng.”

#19 HSK 5 Động từ

年轻人要有敢为人先、敢闯敢拼的开拓精神,在广阔天地中开创属于自己的辉煌事业。

Nián qīng rén yào yǒu gǎn wéi rén xiān, gǎn chuǎng gǎn pīn de kāi tuò jīng shén, zài guǎng kuò tiān dì zhōng kāi chuàng shǔ yú zì jǐ de huī huáng shì yè.

“Người trẻ tuổi cần có tinh thần tiên phong dám nghĩ dám làm, dám dấn thân xông pha bứt phá để mở ra sự nghiệp huy hoàng của riêng mình giữa bầu trời rộng lớn.”

#23 HSK 6 Động từ

在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地掰。

zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì bāi。

“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách chia tay một cách tốt hơn.”

Bộ: 手 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →