熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#9 Chủ đề Từ vựng

捅火时手重了些,把炉子里没烧尽的煤块儿都给捅下来了。

tǒng huǒ shí shǒu zhòngle xiē, bǎ lúzǐ lǐ méi shāo jìn de méi kuài er dōu gěi tǒng xiàláile.

“Chọc lò hơi mạnh tay một tý làm rớt những hòn than chưa cháy hết.”

Bộ: 火 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

我国探月工程全自动采样机械臂精准挥动采样勺,成功在月球表面挖取并封装了极其珍贵的月壤样本。

Wǒ guó tàn yuè gōng chéng quán zì dòng cǎi yàng jī xiè bì jīng zhǔn huī dòng cǎi yàng sháo, chéng gōng zài yuè qiú biǎo miàn wā qǔ bìng fēng zhuāng le jí qí zhēn guì de yuè rǎng yàng běn.

“Cánh tay robot lấy mẫu tự động hoàn toàn của công trình thám trắc Mặt Trăng nước ta đã vung chiếc thìa cái muỗng lấy mẫu một cách chuẩn xác, đào lấy và niêm phong đóng gói thành công mẫu đất Mặt Trăng vô cùng quý giá trên bề mặt Mặt Trăng.”

#22 HSK 8 Danh từ

中国人的饭碗任何时候都要牢牢端在自己手中,我们的饭碗应该主要装中国粮,关键依靠农业科技自立自强!

Zhōng guó rén de fàn wǎn rèn hé shí hòu dōu yào láo láo duān zài zì jǐ shǒu zhōng, wǒ men de fàn wǎn yīng gāi zhǔ yào zhuāng zhōng guó liáng, guān jiàn yī kào nóng yè kē jì zì lì zì qiáng!

“Bát cơm chén cơm sinh kế của người Trung Quốc trong bất kỳ thời điểm nào cũng phải bưng thật chắc trong tay mình, bát cơm của chúng ta phải chủ yếu chứa lương thực Trung Quốc, then chốt dựa vào tự chủ tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp!”

Bộ: 食 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

安徒生经典童话《卖火柴的小女孩》以深沉的人道主义情怀,打动了全世界无数读者的心灵。

Ān tú shēng jīng diǎn tóng huà 《 mài huǒ chái de xiǎo nǚ hái 》 yǐ shēn chén de rén dào zhǔ yì qíng huái, dǎ dòng le quán shì jiè wú shù dú zhě de xīn líng.

“Truyện cổ tích kinh điển 'Cô bé bán diêm' của Andersen với tình cảm nhân đạo sâu lắng đã lay động hàng triệu trái tim độc giả trên khắp thế giới.”

Bộ: 火 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

在隆重热烈的国宾欢迎宴会上,中外嘉宾欢聚一堂,共叙友谊、共商全球合作与发展大计。

Zài lóng zhòng rè liè de guó bīn huān yíng yàn huì shàng, zhōng wài jiā bīn huān jù yī táng, gòng xù yǒu yì, gòng shāng quán qiú hé zuò yǔ fā zhǎn dà jì.

“Tại buổi quốc yến chiêu đãi chào mừng quốc khách long trọng nồng nhiệt, các vị khách quý trong và ngoài nước đã quây quần tề tựu, cùng nhau ôn lại tình hữu nghị và bàn thảo đại kế hợp tác phát triển toàn cầu.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →