去
Minh họa từ vựng 去
qù HÁN VIỆT: KHỨ

去: đi

đi

Nghĩa tiếng Anh (English): go

Nét viết & luyện viết chữ 去

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 去

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

去
qù KHỨ

đi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) bước chân lên đường, Dưới KHƯ (厶) rời chốn quê hương lên đàng. Chữ KHỨ (去) đi tới muôn phương, Quá khứ khép lại mở đường tương lai.”

Câu ví dụ với từ “去”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我想去中国。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.

“Tôi muốn đi Trung Quốc.”

I want to go to China.

Ví dụ #2

今天下午你想去哪儿玩?

Jīntiān xiàwǔ nǐ xiǎng qù nǎr wán?

“Chiều nay bạn muốn đi đâu chơi?”

Where do you want to go to have fun this afternoon?

Từ “去” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →