烘箱
Minh họa từ vựng 烘箱 (hōngxiāng)
hōngxiāng HÁN VIỆT: HỒNG TƯƠNG

烘箱: tủ sấy; lò sấy

tủ sấy lò sấy

Nét viết & luyện viết chữ 烘箱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烘
hōng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sấy, nướng, hơ lửa sấy khô

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HỒNG (烘): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT).

箱
xiāng TƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hòm, rương, vali; thùng (lượng từ)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét): Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ TƯƠNG (箱): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 15 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 木 (MỘC) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 冰箱 (BĂNG TƯƠNG: tủ lạnh), 行李箱 (HÀNH LÝ TƯƠNG: va li).

Câu ví dụ với từ “烘箱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请把衣服放进烘箱里。

Qǐng bǎ yīfu fàng jìn hōngxiāng lǐ.

“Hãy cho quần áo vào tủ sấy.”

Từ “烘箱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烘箱 (hōngxiāng)

烘箱 (hōngxiāng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烘箱” có phiên âm Pinyin là “hōngxiāng”, âm Hán Việt là “HỒNG TƯƠNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tủ sấy; lò sấy”.

Chữ 烘箱 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烘箱” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-01-26T09:39:56+07:00