勺
Minh họa từ vựng 勺 (sháo)
sháo HÁN VIỆT: THƯỢC

勺: cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)

cái thìa muỗng muỗng (lượng từ)

Nghĩa tiếng Anh (English): spoon, ladle, scoop

Nét viết & luyện viết chữ 勺

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 勺

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

勺
sháo THƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)

Bộ 勹 (BỘ BAO • 2 nét): Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.
Thành phần cấu tạo chữ:
勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ THƯỢC (勺): thuộc bộ BAO (勹), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 勺子 (THƯỢC TỬ: cái thìa, cái muỗng).

Câu ví dụ với từ “勺”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国探月工程全自动采样机械臂精准挥动采样勺,成功在月球表面挖取并封装了极其珍贵的月壤样本。

Wǒ guó tàn yuè gōng chéng quán zì dòng cǎi yàng jī xiè bì jīng zhǔn huī dòng cǎi yàng sháo, chéng gōng zài yuè qiú biǎo miàn wā qǔ bìng fēng zhuāng le jí qí zhēn guì de yuè rǎng yàng běn.

“Cánh tay robot lấy mẫu tự động hoàn toàn của công trình thám trắc Mặt Trăng nước ta đã vung chiếc thìa cái muỗng lấy mẫu một cách chuẩn xác, đào lấy và niêm phong đóng gói thành công mẫu đất Mặt Trăng vô cùng quý giá trên bề mặt Mặt Trăng.”

The robotic sampling arm swung its scoop precisely, digging and sealing precious lunar soil samples on the Moon.

Từ “勺” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 勺 (sháo)

勺 (sháo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “勺” có phiên âm Pinyin là “sháo”, âm Hán Việt là “THƯỢC”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cái thìa, muỗng; muỗng (lượng từ)” (tiếng Anh: spoon, ladle, scoop).

Chữ 勺 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “勺” có tổng cộng 3 nét viết, thuộc bộ thủ 勹. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2022-09-14T13:39:42+07:00